Học phí và học bổng

* Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông tại địa phương.

* Phạm vi tuyển sinh: Thí sinh trong cả nước có nhu cầu học tại trường.

* Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho các ngành Sư phạm có mã tổ hợp môn: Theo quy định của Bộ GDĐT.
– Đối với ngành Giáo dục Mầm non điểm thi môn Năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên theo thang điểm 10.
– Thí sinh tốt nghiệp THPT.
– Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 (Học bạ): phải có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

* Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo hai hình thức

* Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
– Xét tuyển theo Phiếu điểm thi tốt nghiệp THPT: điểm tổ hợp môn đăng ký xét tuyển phải Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố.

* Xét tuyển kết quả học tập cả năm lớp 12 (Học bạ)
+ Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 (Học bạ): thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NGHỀ: Mã trường CDD5502

TT Tên ngành Mã ngành Mã xét tuyển Môn xét tuyển
1 Tiếng Anh 6220206 D01 Toán, Văn, Anh văn
2 Việt Nam học 6220103 C00

D01

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh văn

3 Quản trị kinh doanh 6340404 A00

A01

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Văn, Anh văn

4 Tài chính ngân hàng 6340202 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

5 Kế toán 6340301 A00

A01

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Văn, Anh văn

6 Marketing 6340116 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

7 Tài chính doanh nghiệp 6340201 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

8 Tài chính tín dụng 6340203 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

9 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 6340417 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

10 Quản trị văn phòng 6340403 A00

A01

C00

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh văn

11 Dịch vụ pháp lý 6380201 A00

A01

C00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Văn, Sử, Địa

12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6810101 A00

A01

C00

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh văn

13 Tin học ứng dụng 6480205 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

14 Công nghệ may 6540204 A00

A01

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Văn, Anh văn

15 Hệ thống thông tin 6320201 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

16 Thiết kế trang Web 6480214 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

17 Quản trị mạng máy tính 6480209 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

18 Bảo vệ môi trường đô thị 6850104 A00

A01

B00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Hóa, Sinh

19 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước 6510422 A00

A01

B00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Hóa, Sinh

20 Công nghệ kỹ thuật môi trường 6510421 A00

A01

B00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Hóa, Sinh

21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

22 Quản lý xây dựng 6580301 A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

* Đối tượng và điều kiện xét tuyển: Thí sinh trong cả nước đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THCS đã hoàn thành chương trình THPT/TC chuyên nghiệp.